le sanglier

Định nghĩa và ý nghĩa của "sanglier"trong tiếng Pháp

Le sanglier
[gender: masculine]
01

lợn rừng, heo rừng

grand porc sauvage au pelage sombre, vivant dans les forêts et connu pour ses défenses recourbées
le sanglier definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
sangliers
Các ví dụ
Un chasseur a aperçu un sanglier dans la forêt.
Một thợ săn đã nhìn thấy một lợn rừng trong rừng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng