le sanglier
sanglier
sɑ̃glje
saaglye
sanglotersangler

Định nghĩa và ý nghĩa của "sanglier"trong tiếng Pháp

Le sanglier
01

lợn rừng, heo rừng

grand porc sauvage au pelage sombre, vivant dans les forêts et connu pour ses défenses recourbées 
le sanglier definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
sangliers
Các ví dụ
Le sanglier traverse souvent la route la nuit. 

Con lợn rừng thường xuyên băng qua đường vào ban đêm.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng