Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La répercussion
01
phản chiếu, hậu quả lan tỏa
effet qui se propage ou se reflète à partir d'une source
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
répercussions
Các ví dụ
Le son a créé une répercussion dans la vallée.
Âm thanh đã tạo ra một tiếng vang trong thung lũng.
02
hậu quả, tác động
effet ou conséquence, souvent indirect, d'un événement
Các ví dụ
Les répercussions de la crise se font encore sentir.
Những hậu quả của cuộc khủng hoảng vẫn đang được cảm nhận.



























