Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La réforme
01
cải cách, cải tổ
action de modifier une institution, une loi, une organisation pour l'améliorer
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
réformes
Các ví dụ
Les citoyens attendent une réforme fiscale plus juste.
Công dân đang chờ đợi một cải cách thuế công bằng hơn.
02
Cải cách, Cải cách Tin lành
mouvement religieux du 16ᵉ siècle qui a conduit à la création des Églises protestantes et à la séparation d'avec l'Église catholique
Các ví dụ
Calvin a joué un rôle important dans la Réforme.
Calvin đã đóng một vai trò quan trọng trong Cải cách.
03
miễn trừ, miễn dịch
dispense donnée à un soldat ou à un appelé au service militaire quand il est jugé inapte
Các ví dụ
Après son accident, il a demandé la réforme.
Sau tai nạn của mình, anh ấy đã nộp đơn xin cải cách.



























