Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La réforme
01
cải cách, cải tổ
action de modifier une institution , une loi , une organisation pour l'améliorer
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
réformes
Các ví dụ
Le gouvernement a lancé une réforme de l'éducation.
Chính phủ đã khởi động một cải cách giáo dục.
02
Cải cách, Cải cách Tin lành
mouvement religieux du 16ᵉ siècle qui a conduit à la création des Églises protestantes et à la séparation d'avec l'Église catholique
Các ví dụ
La Réforme a commencé au XVIᵉ siècle avec Martin Luther.
Cải cách bắt đầu vào thế kỷ XVI với Martin Luther.
03
miễn trừ, miễn dịch
dispense donnée à un soldat ou à un appelé au service militaire quand il est jugé inapte
Các ví dụ
Il a obtenu la réforme à cause de son état de santé fragile.
Cải cách đã được cấp cho anh ta vì tình trạng sức khỏe mong manh của mình.



























