Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le réflexe
[gender: masculine]
01
phản xạ, phản ứng tự động
un mouvement ou une réaction automatique du corps sans y penser
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
réflexes
Các ví dụ
Les bébés ont des réflexes naturels dès la naissance.
Trẻ sơ sinh có phản xạ tự nhiên ngay từ khi sinh ra.
réflexe
01
phản xạ, vô ý thức
qui se fait automatiquement sans réflexion consciente
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
không phân cấp được
giống đực số ít
réflexe
giống đực số nhiều
réflexes
giống cái số ít
réflexe
giống cái số nhiều
réflexes
Các ví dụ
Le mouvement réflexe permet de réagir rapidement.
Chuyển động phản xạ cho phép phản ứng nhanh chóng.



























