le réflexe
réf
ʁef
ref
lexe
lɛks
leks
cortexperplexesexeex

Định nghĩa và ý nghĩa của "réflexe"trong tiếng Pháp

Le réflexe
01

phản xạ, phản ứng tự động

un mouvement ou une réaction automatique du corps sans y penser 
le réflexe definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
réflexes
Các ví dụ
Le réflexe de cligner des yeux protège les yeux. 

Phản xạ chớp mắt bảo vệ mắt.

réflexe
01

phản xạ, vô ý thức

qui se fait automatiquement sans réflexion consciente 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
không phân cấp được
giống đực số ít
réflexe
giống đực số nhiều
réflexes
giống cái số ít
réflexe
giống cái số nhiều
réflexes
Các ví dụ
La contraction réflexe des muscles protège le corps. 

Sự co cơ phản xạ bảo vệ cơ thể.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng