Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le récepteur
01
máy thu, thiết bị thu
dispositif qui capte et reçoit des signaux, notamment audio, vidéo ou radio
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
récepteurs
Các ví dụ
Le récepteur satellite est mal réglé.
Máy thu vệ tinh được điều chỉnh kém.
récepteur
01
tiếp nhận, thu nhận
qui a pour fonction ou capacité de recevoir quelque chose, notamment un signal, une information ou un stimulus
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
giống đực số ít
récepteur
giống đực số nhiều
récepteurs
giống cái số ít
réceptrice
giống cái số nhiều
réceptrices
Các ví dụ
Le système récepteur traite les données entrantes.
Hệ thống thu nhận xử lý dữ liệu đến.



























