le cepteur
ʁe
re
cep
sɛp
sep
teur
tœʁ
toer
rédacteuréplucheurépaisseurimitateur

Định nghĩa và ý nghĩa của "récepteur"trong tiếng Pháp

Le récepteur
01

máy thu, thiết bị thu

dispositif qui capte et reçoit des signaux, notamment audio, vidéo ou radio 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
récepteurs
Các ví dụ
Le récepteur capte le signal de la télévision. 

Bộ thu bắt tín hiệu của truyền hình.

récepteur
01

tiếp nhận, thu nhận

qui a pour fonction ou capacité de recevoir quelque chose,  notamment un signal , une information ou un stimulus 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
giống đực số ít
récepteur
giống đực số nhiều
récepteurs
giống cái số ít
réceptrice
giống cái số nhiều
réceptrices
Các ví dụ
L'appareil est récepteur de signaux radio. 

Thiết bị là bộ thu tín hiệu radio.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng