la réanimation
Pronunciation
/ʀeanimasjɔ̃/

Định nghĩa và ý nghĩa của "réanimation"trong tiếng Pháp

La réanimation
01

(عمل) به هوش آوردن, احیا، تجدید حیات

thông tin ngữ pháp
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
Le médecin s' occupe de la réanimation du malade.
02

مراقبت‌های ویژه (بیمارستان)

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng