Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le règlement
01
quy định, nội quy
ensemble de règles ou de lois à suivre
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
règlements
Các ví dụ
Le règlement interdit de fumer ici.
Quy định cấm hút thuốc ở đây.
02
thanh toán, trả tiền
action de payer une somme d'argent
Các ví dụ
Le règlement peut se faire par carte bancaire.
Thanh toán có thể được thực hiện bằng thẻ ngân hàng.



























