Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La retransmission
[gender: feminine]
01
phát lại, truyền hình trực tiếp lại
action de diffuser à nouveau un programme ou un événement, généralement à la radio ou à la télévision
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
retransmissions
Các ví dụ
La retransmission de la conférence a eu lieu sur plusieurs chaînes.
Việc phát lại hội nghị đã diễn ra trên nhiều kênh.
02
phát lại, chương trình
émission diffusée à la radio ou à la télévision
Các ví dụ
Nous avons regardé la retransmission du spectacle hier soir.
Chúng tôi đã xem buổi phát lại của chương trình tối qua.
Cây Từ Vựng
retransmission
transmission
transmit



























