Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La retransmission
01
phát lại, truyền hình trực tiếp lại
action de diffuser à nouveau un programme ou un événement, généralement à la radio ou à la télévision
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
retransmissions
Các ví dụ
La retransmission du match a été suivie par des millions de spectateurs.
Buổi phát lại trận đấu đã được hàng triệu khán giả theo dõi.
02
phát lại, chương trình
émission diffusée à la radio ou à la télévision
Các ví dụ
La retransmission de ce programme attire beaucoup de téléspectateurs.
Việc phát lại chương trình này thu hút nhiều khán giả.
Cây Từ Vựng
retransmission
transmission
transmit



























