le retour
re
ʁə
tour
tuʁ
toor
retard

Định nghĩa và ý nghĩa của "retour"trong tiếng Pháp

Le retour
01

sự trở về, sự quay lại

fait de revenir là d'où l'on est parti ou à une situation précédente 
le retour definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
retours
Các ví dụ
Le retour à la maison a été tardif. 

Sự trở về nhà đã muộn.

02

phản hồi, ý kiến

information donnée en réponse à une demande ou à une action 
Các ví dụ
J'attends un retour de sa part. 

Tôi đang chờ phản hồi từ phía anh ấy.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng