le retour
Pronunciation
/ʀ(ə)tuʀ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "retour"trong tiếng Pháp

Le retour
[gender: masculine]
01

sự trở về, sự quay lại

fait de revenir là d'où l'on est parti ou à une situation précédente
le retour definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
retours
Các ví dụ
Le retour au calme a été rapide.
Sự trở lại bình tĩnh đã nhanh chóng.
02

phản hồi, ý kiến

information donnée en réponse à une demande ou à une action
Các ví dụ
Elle n' a pas encore eu de retour.
Cô ấy vẫn chưa nhận được phản hồi nào.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng