Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le retour
01
sự trở về, sự quay lại
fait de revenir là d'où l'on est parti ou à une situation précédente
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
retours
Các ví dụ
Le retour à la maison a été tardif.
Sự trở về nhà đã muộn.
02
phản hồi, ý kiến
information donnée en réponse à une demande ou à une action
Các ví dụ
J'attends un retour de sa part.
Tôi đang chờ phản hồi từ phía anh ấy.
Cây Từ Vựng
retour
tour



























