les ressources humaines
ressources
ʁəsʊʁs‿ymɛn
rēsoorsymen
humaines
RH

Định nghĩa và ý nghĩa của "ressources humaines"trong tiếng Pháp

Les ressources humaines
01

nguồn nhân lực, quản lý nhân sự

service ou discipline qui gère le personnel et le capital humain d'une organisation 
les ressources humaines definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
Les ressources humaines s'occupent du recrutement des employés. 

Nhân sự phụ trách việc tuyển dụng nhân viên.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng