Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
ressembler
01
giống
avoir une apparence ou des caractéristiques similaires à quelqu'un ou quelque chose
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ trạng thái
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
ressemble
ngôi thứ nhất số nhiều
ressemblons
ngôi thứ nhất thì tương lai
ressemblerai
hiện tại phân từ
ressemblant
quá khứ phân từ
ressemblé
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
ressemblions
Các ví dụ
Il ressemble à un vrai professeur.
Anh ấy trông giống một giáo viên thực sự.
02
giống nhau
avoir une apparence ou des caractéristiques similaires l'un à l'autre
Các ví dụ
Mes amis se ressemblent dans leur façon de parler.
Bạn bè của tôi giống nhau trong cách nói chuyện của họ.



























