Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
renfermé
01
kín đáo, dè dặt
qui garde ses pensées et ses sentiments pour soi, qui parle peu et évite de se livrer
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus renfermé
so sánh hơn
plus renfermé
có thể phân cấp
giống đực số ít
renfermé
giống đực số nhiều
renfermés
giống cái số ít
renfermée
giống cái số nhiều
renfermées
Các ví dụ
Un enfant trop renfermé peut avoir besoin de soutien.
Một đứa trẻ quá khép kín có thể cần được hỗ trợ.
Le renfermé
[gender: masculine]
01
mùi ẩm mốc, mùi hôi khó chịu
odeur désagréable qui se développe dans un endroit fermé, mal aéré ou humide pendant longtemps
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Les vêtements ont pris l' odeur du renfermé.
Quần áo đã hấp thụ mùi ẩm mốc.



























