Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le rendez-vous
01
cuộc hẹn, buổi gặp mặt
moment fixé pour rencontrer quelqu'un
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
rendez-vous
Các ví dụ
J'ai un rendez-vous chez le médecin à 15 heures.
Tôi có một cuộc hẹn với bác sĩ lúc 15 giờ.



























