Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le rendez-vous
01
cuộc hẹn, buổi gặp mặt
moment fixé pour rencontrer quelqu'un
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
rendez-vous
Các ví dụ
Nous avons un rendez-vous important demain matin.
Chúng tôi có một cuộc hẹn quan trọng vào sáng mai.



























