Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La Renaissance
[gender: feminine]
01
Thời kỳ Phục hưng, Phục hưng
période de renouveau culturel et artistique en Europe (XIVe-XVIe siècle) marquant la transition entre le Moyen Âge et les temps modernes
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
tên riêng
Các ví dụ
L' art de la Renaissance se caractérise par son réalisme.
La renaissance
[gender: feminine]
01
sự phục hưng, sự tái sinh
renouveau, retour à la vie ou à l'activité après une période de déclin
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
Cette renaissance économique donne de l' espoir.
Sự phục hưng kinh tế này mang lại hy vọng.



























