la Renaissance
Renaissance
ʁənɛsɑ̃s
rēnesaas
renaissance

Định nghĩa và ý nghĩa của "Renaissance"trong tiếng Pháp

La Renaissance
01

Thời kỳ Phục hưng, Phục hưng

période de renouveau culturel et artistique en Europe (XIVe-XVIe siècle) marquant la transition entre le Moyen Âge et les temps modernes 
la Renaissance definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
tên riêng
Các ví dụ
La Renaissance a commencé en Italie au XIVe siècle. 
la renaissance
renaissance
ʁənɛsɑ̃s
rēnesaas
Renaissance
La renaissance
01

sự phục hưng, sự tái sinh

renouveau, retour à la vie ou à l'activité après une période de déclin 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
La renaissance de la ville après la guerre est remarquable. 

Sự phục hưng của thành phố sau chiến tranh là đáng chú ý.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng