remercier
re
ʁə
merc
mɛʁs
mers
ier
je
ye

Định nghĩa và ý nghĩa của "remercier"trong tiếng Pháp

remercier
01

cảm ơn, bày tỏ lòng biết ơn

dire merci à quelqu'un pour quelque chose qu'il a fait ou donné 
remercier definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
bất quy tắc
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
remercie
ngôi thứ nhất số nhiều
remercions
ngôi thứ nhất thì tương lai
remercierai
hiện tại phân từ
remerciant
quá khứ phân từ
remercié
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
remerciions
Các ví dụ
Je veux remercier mes parents pour leur soutien. 

Tôi muốn cảm ơn bố mẹ tôi vì sự hỗ trợ của họ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng