la rechute
re
ʁə
chute
ʃʏt
shut

Định nghĩa và ý nghĩa của "rechute"trong tiếng Pháp

La rechute
01

tái phát, tái diễn

retour d'une maladie ou d'un symptôme après une période d'amélioration 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
rechutes
Các ví dụ
Après plusieurs semaines de rémission, il a eu une rechute. 

Sau vài tuần thuyên giảm, anh ấy đã bị tái phát.

02

tái phát, tái diễn

retour à une situation négative ou à un mauvais comportement après une amélioration 
Các ví dụ
Après des mois d'efforts, sa rechute dans l'alcool a attristé sa famille. 

Sau nhiều tháng nỗ lực, tái nghiện rượu của anh ấy đã làm buồn lòng gia đình.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng