Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
rappeler
01
gọi lại, gọi một lần nữa
téléphoner à quelqu'un de nouveau ou renvoyer un appel
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
bất quy tắc
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
rappelle
ngôi thứ nhất số nhiều
rappelons
ngôi thứ nhất thì tương lai
rappellerai
hiện tại phân từ
rappelant
quá khứ phân từ
rappelé
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
rappellions
Các ví dụ
Peux -tu me rappeler ce soir ?
Bạn có thể gọi lại cho tôi tối nay không?
02
gọi đến, triệu tập
faire venir quelqu'un en l'appelant
Các ví dụ
Ils ont rappelé les témoins pour donner leur témoignage.
Họ triệu tập các nhân chứng để đưa ra lời khai của họ.
03
nhắc nhở, gợi nhớ
faire que quelqu'un se souvienne de quelque chose ou de quelqu'un
Các ví dụ
Ce film rappelle des souvenirs d' enfance à beaucoup de gens.
Bộ phim này gợi nhớ cho nhiều người về những kỷ niệm thời thơ ấu.
04
nhớ lại, hồi tưởng
avoir à l'esprit un souvenir ou une personne
Các ví dụ
Nous nous rappelons les conseils de nos professeurs.
Chúng tôi nhớ lời khuyên của giáo viên chúng tôi.



























