Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le rapace
01
chim săn mồi, người tham lam
oiseau qui chasse d'autres animaux pour se nourrir ou personne avide et cupide
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
rapaces
Các ví dụ
Il est devenu un rapace dans le monde des affaires
Anh ấy đã trở thành một kẻ săn mồi trong thế giới kinh doanh.
02
personne avide, cupide ou exploiteuse
Các ví dụ
Elle a évité un rapace qui voulait l' arnaquer



























