la randonnée
randonnée
ʁɑ̃dɔne
raadawne

Định nghĩa và ý nghĩa của "randonnée"trong tiếng Pháp

La randonnée
01

đi bộ đường dài, cuộc đi bộ

activité de marcher longtemps, souvent  en nature 
la randonnée definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
singular
not gender specific
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
randonnées
Các ví dụ
Nous faisons la randonnée en montagne chaque week-end. 

Chúng tôi đi bộ đường dài trên núi mỗi cuối tuần.

LanGeek

Tải ứng dụng di động của chúng tôi

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng