la rancœur
Pronunciation
/ʁɑ̃kˈœʁ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "rancœur"trong tiếng Pháp

La rancœur
01

sự hận thù, sự oán giận

sentiment durable de colère ou de haine envers quelqu'un
la rancœur definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
Son regard trahit sa rancœur.
Ánh mắt của anh ấy lộ ra mối hận thù của mình.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng