la pétition
Pronunciation
/petisjɔ̃/

Định nghĩa và ý nghĩa của "pétition"trong tiếng Pháp

La pétition
01

đơn kiến nghị, đơn thỉnh nguyện

document signé par plusieurs personnes pour demander quelque chose
la pétition definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
pétitions
Các ví dụ
Elle a lancé une pétition pour améliorer le parc.
Cô ấy đã khởi xướng một kiến nghị để cải thiện công viên.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng