Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La pétition
01
đơn kiến nghị, đơn thỉnh nguyện
document signé par plusieurs personnes pour demander quelque chose
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
pétitions
Các ví dụ
Elle a lancé une pétition pour améliorer le parc.
Cô ấy đã khởi xướng một kiến nghị để cải thiện công viên.



























