prévenant
Pronunciation
/pʀev(ə)nɑ̃/

Định nghĩa và ý nghĩa của "prévenant"trong tiếng Pháp

prévenant
01

chu đáo, tử tế

qui anticipe les besoins ou les désirs des autres, attentionné et aimable
prévenant definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ hiện tại
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus prévenant
so sánh hơn
plus prévenant
có thể phân cấp
giống đực số ít
prévenant
giống đực số nhiều
prévenants
giống cái số ít
prévenante
giống cái số nhiều
prévenantes
Các ví dụ
Les collègues prévenants rendent le travail plus agréable.
Những đồng nghiệp chu đáo làm cho công việc trở nên dễ chịu hơn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng