Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La prétention
01
yêu sách, đòi hỏi
affirmation d'un droit ou d'un statut
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
prétentions
Các ví dụ
Il a abandonné ses prétentions territoriales.
Anh ta đã từ bỏ những yêu sách lãnh thổ của mình.
02
sự kiêu ngạo, sự tự phụ
attitude de supériorité exagérée
Các ví dụ
Son sourire trahissait une certaine prétention.
Nụ cười của anh ấy lộ ra một sự khoe khoang nhất định.
03
kỳ vọng, yêu cầu
exigences ou attentes professionnelles (notamment salariales)
Các ví dụ
Vos prétentions correspondent à notre budget.
Yêu cầu của bạn phù hợp với ngân sách của chúng tôi.



























