le présentateur
présentateur
pʁezɑ̃tatœʁ
prezaatatoer

Định nghĩa và ý nghĩa của "présentateur"trong tiếng Pháp

Le présentateur
01

người dẫn chương trình, người thuyết trình

personne qui anime une émission à la télévision ou à la radio 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
présentateurs
Các ví dụ
Le présentateur annonce les nouvelles du soir. 

Người dẫn chương trình thông báo tin tức buổi tối.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng