Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le préquel
01
phần tiền truyện, tác phẩm tiền truyện
œuvre (film, livre, série) qui raconte des événements antérieurs à une œuvre déjà existante
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
préquels
Các ví dụ
Ils ont produit un préquel pour expliquer l' origine des personnages.
Họ đã sản xuất một phần tiền truyện để giải thích nguồn gốc của các nhân vật.



























