le préquel
Pronunciation
/pʁekˈɛl/

Định nghĩa và ý nghĩa của "préquel"trong tiếng Pháp

Le préquel
01

phần tiền truyện, tác phẩm tiền truyện

œuvre (film, livre, série) qui raconte des événements antérieurs à une œuvre déjà existante
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
préquels
Các ví dụ
Ils ont produit un préquel pour expliquer l' origine des personnages.
Họ đã sản xuất một phần tiền truyện để giải thích nguồn gốc của các nhân vật.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng