Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
préférable
01
ưa thích hơn, tốt hơn
qui est meilleur ou plus avantageux dans une situation
Các ví dụ
Il serait préférable de rester calme.
Sẽ tốt hơn nếu giữ bình tĩnh.
Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
ưa thích hơn, tốt hơn