Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
proposer
01
đề xuất, gợi ý
suggérer une idée , une action ou une solution à quelqu'un
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
propose
ngôi thứ nhất số nhiều
proposons
ngôi thứ nhất thì tương lai
proposerai
hiện tại phân từ
proposant
quá khứ phân từ
proposé
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
proposions
Các ví dụ
Il a proposé un nouveau plan pour le projet.
Anh ấy đã đề xuất một kế hoạch mới cho dự án.
02
dự định
avoir l'intention de faire quelque chose ou prévoir de réaliser une action
Các ví dụ
Il se propose de terminer ce projet avant la fin du mois.
Anh ấy đề xuất hoàn thành dự án này trước cuối tháng.
03
ứng cử, đề nghị phục vụ
offrir ses services ou candidater pour occuper un poste ou une fonction
Các ví dụ
Il se propose pour devenir président du club.
Anh ấy ứng cử để trở thành chủ tịch câu lạc bộ.



























