prononcer
Pronunciation
/pʀɔnɔ̃se/

Định nghĩa và ý nghĩa của "prononcer"trong tiếng Pháp

prononcer
01

phát âm, đọc

dire un mot ou une phrase de manière compréhensible
prononcer definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
bất quy tắc
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
prononce
ngôi thứ nhất số nhiều
prononçons
ngôi thứ nhất thì tương lai
prononcerai
hiện tại phân từ
prononçant
quá khứ phân từ
prononcé
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
prononcions
Các ví dụ
Les enfants apprennent à prononcer les lettres.
Trẻ em học cách phát âm các chữ cái.
02

phát âm, nói

dire ou formuler une parole, un discours
prononcer definition and meaning
Các ví dụ
Les étudiants prononcent leurs textes devant la classe.
Các sinh viên phát âm văn bản của họ trước lớp.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng