prolonger
Pronunciation
/pʀɔlɔ̃ʒe/

Định nghĩa và ý nghĩa của "prolonger"trong tiếng Pháp

prolonger
01

kéo dài, gia hạn

rendre quelque chose plus long dans le temps
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
bất quy tắc
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
prolonge
ngôi thứ nhất số nhiều
prolongeons
ngôi thứ nhất thì tương lai
prolongerai
hiện tại phân từ
prolongeant
quá khứ phân từ
prolongé
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
prolongions
Các ví dụ
La réunion a été prolongée à cause des questions des participants.
Cuộc họp đã bị kéo dài vì những câu hỏi của người tham gia.
02

tiếp tục, kéo dài

continuer ou étendre une action, une situation ou un effet
Các ví dụ
L' artiste a prolongé l' émotion dans ses tableaux.
Nghệ sĩ đã kéo dài cảm xúc trong các bức tranh của mình.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng