Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
prolonger
01
kéo dài, gia hạn
rendre quelque chose plus long dans le temps
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
bất quy tắc
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
prolonge
ngôi thứ nhất số nhiều
prolongeons
ngôi thứ nhất thì tương lai
prolongerai
hiện tại phân từ
prolongeant
quá khứ phân từ
prolongé
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
prolongions
Các ví dụ
La réunion a été prolongée à cause des questions des participants.
Cuộc họp đã bị kéo dài vì những câu hỏi của người tham gia.
02
tiếp tục, kéo dài
continuer ou étendre une action, une situation ou un effet
Các ví dụ
L' artiste a prolongé l' émotion dans ses tableaux.
Nghệ sĩ đã kéo dài cảm xúc trong các bức tranh của mình.



























