Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le prolongement
01
sự kéo dài, sự mở rộng
action de prolonger quelque chose dans le temps
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
prolongements
Các ví dụ
Ils ont demandé le prolongement du traitement médical.
Họ đã yêu cầu gia hạn điều trị y tế.
02
hậu quả, kết quả
conséquence ou effet qui découle d'une action ou d'un événement
Các ví dụ
Il faut réfléchir aux prolongements possibles de ce projet.
Cần suy nghĩ về những kéo dài có thể có của dự án này.
03
sự kéo dài, sự tiếp tục
ce qui continue ou prolonge quelque chose, une suite ou un ajout
Các ví dụ
Le prolongement du film raconte la suite de l' histoire.
Phần kéo dài của bộ phim kể tiếp câu chuyện.



























