Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le prologue
[gender: masculine]
01
lời mở đầu, phần giới thiệu
partie introductive qui présente le contexte, les personnages ou prépare le lecteur/spectateur à l'histoire
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
prologues
Các ví dụ
Le prologue du film présente l' enfance du héros.
Lời mở đầu của bộ phim giới thiệu thời thơ ấu của anh hùng.



























