prochain
Pronunciation
/pʀɔʃɛ̃/

Định nghĩa và ý nghĩa của "prochain"trong tiếng Pháp

prochain
01

tiếp theo, sắp tới

qui vient juste après dans le temps ou l'espace
prochain definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
quan hệ
không phân cấp được
giống đực số ít
prochain
giống đực số nhiều
prochains
giống cái số ít
prochaine
giống cái số nhiều
prochaines
Các ví dụ
La semaine prochaine, je pars en vacances.
Tuần tới, tôi đi nghỉ mát.
Le prochain
01

người lân cận, đồng loại

autre personne, surtout dans un contexte moral ou religieux
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
prochains
Các ví dụ
Il respecte toujours son prochain.
Anh ấy luôn tôn trọng người lân cận của mình.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng