Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
prochain
01
tiếp theo, sắp tới
qui vient juste après dans le temps ou l'espace
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
quan hệ
không phân cấp được
giống đực số ít
prochain
giống đực số nhiều
prochains
giống cái số ít
prochaine
giống cái số nhiều
prochaines
Các ví dụ
Le train prochain arrive dans dix minutes.
Chuyến tàu tiếp theo sẽ đến trong mười phút.
Le prochain
01
người lân cận, đồng loại
autre personne, surtout dans un contexte moral ou religieux
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
prochains
Các ví dụ
Aide ton prochain dans le besoin.
Hãy giúp đỡ người lân cận của bạn khi họ gặp khó khăn.



























