Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
probable
01
có khả năng, có thể
qui a de fortes chances de se produire ou d'être vrai
Các ví dụ
Le succès de ce projet est probable.
Thành công của dự án này là có khả năng.
Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
có khả năng, có thể