probable
Pronunciation
/pʀɔbabl/

Định nghĩa và ý nghĩa của "probable"trong tiếng Pháp

probable
01

có khả năng, có thể

qui a de fortes chances de se produire ou d'être vrai
probable definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus probable
so sánh hơn
plus probable
có thể phân cấp
giống đực số ít
probable
giống đực số nhiều
probables
giống cái số ít
probable
giống cái số nhiều
probables
Các ví dụ
Le succès de ce projet est probable.
Thành công của dự án này là có khả năng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng