Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le procès-verbal
[gender: masculine]
01
tiền phạt, biên bản vi phạm
document officiel qui constate une infraction (circulation, stationnement, etc.) et impose une amende
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
procès-verbaux
Các ví dụ
Il a payé son procès-verbal en ligne.
Anh ấy đã thanh toán biên bản của mình trực tuyến.



























