Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La prise
[gender: feminine]
01
sự chiếm giữ
action de s'emparer d'un lieu ou d'un bien par la force
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
prises
Các ví dụ
La prise de cette ville stratégique a changé le cours de la guerre.
Việc chiếm thành phố chiến lược này đã thay đổi diễn biến chiến tranh.
02
ổ cắm, ổ cắm điện
dispositif mural permettant de connecter un appareil électrique au réseau
Các ví dụ
Ne surchargez pas une prise avec trop d' appareils.
Đừng quá tải ổ cắm với quá nhiều thiết bị.
03
cảnh quay, bản ghi hình
enregistrement d'une scène ; tentative filmée
Các ví dụ
La dernière prise a été meilleure.
Cảnh quay cuối cùng đã tốt hơn.



























