Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
principal
01
chính, chủ yếu
qui occupe la première place ou qui est le plus important
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus principal
so sánh hơn
plus principal
có thể phân cấp
giống đực số ít
principal
giống đực số nhiều
principaux
giống cái số ít
principale
giống cái số nhiều
principales
Các ví dụ
Elle habite dans la rue principale de la ville.
Cô ấy sống trên con đường chính của thành phố.
Le principal
[gender: masculine]
01
hiệu trưởng, giám đốc
personne qui dirige une école ou un établissement scolaire
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
principaux
Các ví dụ
Le principal a inspecté les classes ce matin.
Hiệu trưởng đã kiểm tra các lớp học sáng nay.
Cây Từ Vựng
principal
principe



























