Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
principal
01
chính, chủ yếu
qui occupe la première place ou qui est le plus important
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus principal
so sánh hơn
plus principal
có thể phân cấp
giống đực số ít
principal
giống đực số nhiều
principaux
giống cái số ít
principale
giống cái số nhiều
principales
Các ví dụ
Le rôle principal du film est interprété par un acteur célèbre.
Vai diễn chính trong phim được thực hiện bởi một diễn viên nổi tiếng.
Le principal
01
hiệu trưởng, giám đốc
personne qui dirige une école ou un établissement scolaire
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
principaux
Các ví dụ
Le principal de l'école a organisé une réunion avec les parents.
Hiệu trưởng trường học đã tổ chức một cuộc họp với phụ huynh.
Cây Từ Vựng
principal
principe



























