Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La première
01
hạng nhất, hạng thương gia cao cấp
section la plus confortable et la plus chère dans un avion, un train ou un bateau
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
Ils voyagent en première pour ce long vol.
Họ đang đi du lịch ở hạng nhất cho chuyến bay dài này.
02
buổi ra mắt, lần công chiếu đầu tiên
première fois où un spectacle est présenté au public
Các ví dụ
La première du film aura lieu vendredi soir.
Buổi ra mắt của bộ phim sẽ diễn ra vào tối thứ Sáu.
03
lớp 11, năm thứ nhất trung học phổ thông
avant-dernière année du lycée en France
Các ví dụ
Elle est en première cette année.
Cô ấy đang học lớp mười một năm nay.
04
học sinh năm áp chót trung học phổ thông
élève qui est dans l'avant-dernière année du lycée français
Các ví dụ
Elle est première cette année et prépare ses premières épreuves.
Cô ấy là première năm nay và đang chuẩn bị cho những kỳ thi đầu tiên của mình.
05
số một, số đầu tiên
la vitesse la plus basse utilisée pour démarrer un véhicule
Các ví dụ
Il faut mettre la première pour démarrer la voiture.
Cần phải vào số một để khởi động xe.



























