Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La première
[gender: feminine]
01
hạng nhất, hạng thương gia cao cấp
section la plus confortable et la plus chère dans un avion, un train ou un bateau
Các ví dụ
Elle a réservé deux sièges en première.
Cô ấy đã đặt hai chỗ ngồi ở hạng nhất.
02
buổi ra mắt, lần công chiếu đầu tiên
première fois où un spectacle est présenté au public
Các ví dụ
La première a réuni de nombreuses célébrités.
Buổi công chiếu đã quy tụ nhiều người nổi tiếng.
03
lớp 11, năm thứ nhất trung học phổ thông
avant-dernière année du lycée en France
Các ví dụ
Il a choisi la spécialité maths en première.
Anh ấy đã chọn chuyên ngành toán học vào lớp mười một.
04
học sinh năm áp chót trung học phổ thông
élève qui est dans l'avant-dernière année du lycée français
Các ví dụ
Il est en première générale avec spécialité physique.
Anh ấy học lớp mười một tổng quát với chuyên ngành vật lý.
05
số một, số đầu tiên
la vitesse la plus basse utilisée pour démarrer un véhicule
Các ví dụ
La voiture avance lentement en première.
Chiếc xe tiến lên chậm rãi ở số một.



























