Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
premier
01
đầu tiên, ban đầu
qui vient en premier dans l'ordre ou dans le temps
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
quan hệ
không phân cấp được
giống đực số ít
premier
giống đực số nhiều
premiers
giống cái số ít
première
giống cái số nhiều
premières
Các ví dụ
Elle a gagné le premier prix du concours.
Cô ấy đã giành được giải nhất của cuộc thi.



























