Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
pratiquer
01
thực hành, luyện tập
faire une activité régulièrement (sport, art, métier)
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
pratique
ngôi thứ nhất số nhiều
pratiquons
ngôi thứ nhất thì tương lai
pratiquerai
hiện tại phân từ
pratiquant
quá khứ phân từ
pratiqué
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
pratiquions
Các ví dụ
Je pratique le yoga tous les matins.
Tôi thực hành yoga mỗi buổi sáng.



























