Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La population
01
dân số, cư dân
ensemble des personnes vivant dans un lieu
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
populations
Các ví dụ
Une grande partie de la population vit en zone urbaine.
Một phần lớn dân số sống ở khu vực thành thị.
Cây Từ Vựng
population
populate



























