Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le polo
01
polo, áo polo
tee-shirt avec un col et généralement une patte de boutons
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
polos
Các ví dụ
Elle a acheté un polo pour le travail.
Cô ấy đã mua một chiếc polo để đi làm.
02
polo, môn polo
sport équestre où des joueurs à cheval frappent une balle avec un maillet pour marquer des buts
Các ví dụ
Le polo demande beaucoup d' adresse à cheval.
Polo đòi hỏi rất nhiều kỹ năng trên lưng ngựa.



























