polygone
po
paw
ly
li
li
gone
gɔn
gawn

Định nghĩa và ý nghĩa của "polygone"trong tiếng Pháp

Polygone
01

đa giác, hình đa giác

forme fermée avec trois côtés ou plus 
polygone definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
polygones
Các ví dụ
Le triangle est le polygone le plus simple. 

Tam giác là đa giác đơn giản nhất.

02

bãi bắn, trường bắn

lieu réservé aux tirs d'armes à feu pour entraînement ou tests 
Các ví dụ
Le policier s'entraîne au polygone tous les matins. 

Cảnh sát viên tập luyện tại trường bắn mỗi buổi sáng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng