pollué
po
paw
llué
lye
lye

Định nghĩa và ý nghĩa của "pollué"trong tiếng Pháp

pollué
01

ô nhiễm, bị ô nhiễm

qui est rendu sale ou nocif par des substances dangereuses 
pollué definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus pollué
so sánh hơn
plus pollué
có thể phân cấp
giống đực số ít
pollué
giống đực số nhiều
pollués
giống cái số ít
polluée
giống cái số nhiều
polluées
Các ví dụ
L'air est très pollué dans cette grande ville. 

Không khí rất ô nhiễm ở thành phố lớn này.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng