polluer
polluer
pɔlɥe
pawlüe
pollueur

Định nghĩa và ý nghĩa của "polluer"trong tiếng Pháp

01

làm ô nhiễm, làm bẩn

rendre sale ou nocif pour l'environnement 
polluer definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
pollue
ngôi thứ nhất số nhiều
polluons
ngôi thứ nhất thì tương lai
polluerai
hiện tại phân từ
polluant
quá khứ phân từ
pollué
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
polluions
Các ví dụ
Les usines polluent l'air avec leurs fumées toxiques. 

Các nhà máy làm ô nhiễm không khí bằng khói độc của chúng.

02

làm hỏng, phá hủy

altérer ou détériorer quelque chose en y introduisant des éléments nocifs 
Các ví dụ
Tes mauvaises actions polluent l'ambiance du groupe. 

Hành động xấu của bạn làm ô nhiễm bầu không khí của nhóm.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng