Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le polyester
01
polyester, sợi polyester
fibre synthétique utilisée pour fabriquer des tissus résistants, faciles d'entretien et peu froissables
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Le polyester est souvent mélangé avec du coton pour plus de confort.
Polyester thường được pha trộn với bông để tăng thêm sự thoải mái.



























